Tổng quan Hệ thống
4 Nhóm tiêu chí
12 Tiêu chí
12 Phương án
0.0658 CR (Cấp 1)

Phương pháp AHP-TOPSIS

⚖️
AHP
Xác định trọng số tiêu chí
📊
Ma trận quyết định
Đánh giá phương án
📈
TOPSIS
Xếp hạng phương án
🏆
Kết quả
Phương án tối ưu

Xếp hạng TOP 3

1 Lim Tower 3 Ci = 0.6337
2 Opera House Bldg Ci = 0.5981
3 mPlaza Saigon Ci = 0.5699

Phân bổ trọng số toàn cầu

Hệ thống Tiêu chí Đánh giá

C1 Kinh tế và Tài chính

Tiêu chí Đơn vị Loại Mô tả Thao tác
C11 Giá thuê VNĐ/m²/tháng Cost ↓ Chi phí thuê văn phòng tính theo mét vuông mỗi tháng
C12 Phí quản lý VNĐ/m²/tháng Cost ↓ Phí quản lý tòa nhà bao gồm bảo trì, vệ sinh chung
C13 Phí OT khác VNĐ/m²/tháng Cost ↓ Các chi phí vận hành khác (điện, nước, internet...)

C2 Vị trí và Khả năng tiếp cận

Tiêu chí Đơn vị Loại Mô tả Thao tác
C21 Khoảng cách đến trung tâm km Cost ↓ Khoảng cách từ văn phòng đến trung tâm Quận 1
C22 Điểm giao thông công cộng Điểm (1-10) Benefit ↑ Đánh giá khả năng tiếp cận giao thông công cộng
C23 Điểm tiện ích phường Điểm (1-10) Benefit ↑ Đánh giá tiện ích khu vực xung quanh (ăn uống, ngân hàng...)

C3 Chất lượng kỹ thuật và An toàn

Tiêu chí Đơn vị Loại Mô tả Thao tác
C31 Chất lượng tòa nhà Điểm (1-10) Benefit ↑ Thiết kế kiến trúc, vật liệu, uy tín nhà đầu tư
C32 Tiện ích kỹ thuật Điểm (1-10) Benefit ↑ Hạ tầng IT, hệ thống điện dự phòng, điều hòa
C33 An ninh và an toàn Điểm (1-10) Benefit ↑ Hệ thống PCCC, an ninh 24/7, kiểm soát ra vào

C4 Dịch vụ và Tiện ích vận hành

Tiêu chí Đơn vị Loại Mô tả Thao tác
C41 Diện tích sẵn có Điểm (1-10) Benefit ↑ Đa dạng diện tích văn phòng sẵn có cho thuê
C42 Bố trí không gian Điểm (1-10) Benefit ↑ Tính linh hoạt trong bố trí không gian làm việc
C43 Chỗ để xe Điểm (1-10) Benefit ↑ Số lượng và chất lượng chỗ để xe

Phương án Văn phòng

A1 Quận 1

The Nexus Tower

63 Nguyễn Huệ, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng hạng A tại trung tâm Nguyễn Huệ

A2 Quận 1

mPlaza Saigon

79-83-85-87-89-91-93 Nguyễn Du, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng hạng A gần công trường Mết

A3 Quận 1

Lim Tower 3

25-27-29 Nguyễn Đình Chiểu, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng hạng A với giá thuê cạnh tranh

A4 Quận 1

Deutsches Haus

33 Lê Duẩn, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng hạng A cao cấp nhất theo tiêu chuẩn Đức

A5 Quận 3

Viettel Tower

285 Cách Mạng Tháng 8, Phường 12, Quận 3

Tòa nhà văn phòng hạng B với giá thuê hợp lý

A6 Quận 1

Saigon Times Square

34-36-38 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà hỗn hợp văn phòng hạng A vị trí đắc địa

A7 Quận 1

Vincom Center

72 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng hạng A trong khu phức hợp thương mại

A8 Quận 1

CityHouse Office

43-45 Đinh Tiên Hoàng, Bến Nghé, Quận 1

Không gian văn phòng chia sẻ hạng B+

A9 Quận 1

Centec Tower

72-74-76-78-80-82 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3

Tòa nhà văn phòng hạng B vị trí thuận tiện

A10 Quận 1

Opera House Bldg

16-18 Công Xã Paris, Bến Nghé, Quận 1

Tòa nhà văn phòng diển kiến trúc Pháp cổ gần Nhà hát thành phố

A11 Quận 3

MTP Tower

120-122-124 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3

Tòa nhà văn phòng hạng B tại Quận 3

A12 Quận 3

Sunny Tower

259-261-263-265 Hoàng Văn Thụ, Phường 2, Tân Bình

Tòa nhà văn phòng hạng C khu vực Tân Bình

Phân tích AHP — Trọng số Tiêu chí

Ma trận so sánh cặp Cấp 1 (Nhóm tiêu chí)

So sánh mức độ quan trọng giữa các nhóm tiêu chí theo thang Saaty (1-9)

Ma trận so sánh cặp — Kinh tế và Tài chính

Ma trận so sánh cặp — Vị trí và Khả năng tiếp cận

Ma trận so sánh cặp — Chất lượng kỹ thuật và An toàn

Ma trận so sánh cặp — Dịch vụ và Tiện ích vận hành

Trọng số Toàn cầu

Nhóm Tiêu chí wlocal wgroup wglobal

Phân tích TOPSIS — Xếp hạng Phương án

Ma trận Quyết định Ban đầu

PA C11 C12 C13 C21 C22 C23 C31 C32 C33 C41 C42 C43
A1 1351500 191250 127500 0.5 8 9 9 9 9 9 8 9
A2 1096500 153000 102000 0.3 9 9 8 8 8 8 8 8
A3 892500 140250 89250 0.4 8 9 8 8 8 8 8 7
A4 1657500 204000 153000 0.3 9 9 10 10 10 8 9 8
A5 739500 140250 63750 3.5 8 6 7 7 7 7 7 8
A6 1224000 165750 114750 0.2 9 9 8 9 8 8 8 8
A7 1402500 178500 127500 0.2 8 9 8 9 9 8 8 7
A8 561000 76500 38250 1.2 7 7 6 6 6 6 7 5
A9 637500 89250 51000 0.8 7 8 6 7 7 7 6 6
A10 765000 102000 63750 0.3 8 8 7 7 7 6 7 5
A11 459000 63750 25500 2 7 6 5 5 6 6 5 5
A12 357000 51000 25500 4 6 5 4 4 5 5 4 4

Ma trận Chuẩn hóa (Vector Normalization)

PA

Ma trận Chuẩn hóa nhân Trọng số

PA

Nghiệm Lý tưởng và Phản Lý tưởng

Tiêu chí Loại A* (Lý tưởng) A⁻ (Phản lý tưởng)

Kết quả Xếp hạng TOPSIS

Bảng Xếp hạng

Hạng Phương án Si* Si Ci

Biểu đồ Xếp hạng TOPSIS

So sánh TOP 5 Phương án

Đóng góp Trọng số theo Nhóm

Phân tích Độ nhạy

Cấu hình Phân tích

Điều chỉnh Trọng số Nhóm

0.271
0.131
0.484
0.114

Biểu đồ Độ nhạy

Dữ liệu Phân tích Độ nhạy

MyVibe Logo

CSKH MyVibe

Đang trực tuyến